Dịch vụ xin giấy phép xây dựng quận 4

5/5 - (1 bình chọn)

Dịch vụ xin giấy phép xây dựng Quận 4 tại Công Ty TNHH Thiết Kế Xây Dựng Đất Sài Gòn

Công Ty TNHH Thiết Kế Xây Dựng Đất Sài Gòn có nhiều năm kinh nghiệm và đội ngũ kiến trúc lập bản vẽ thiết kế xây dựng. Khách hàng được hỗ trợ xin giấy phép xây dựng đúng quy hoạch.Tư vấn thi công công trình, sửa chữa không vi phạm quy định xây dựng,tiến hành xin giấy phép xây dựng.Đảm bảo thủ tục nhanh chóng, chính xác. Thực hiện đúng pháp luật với chi phí dịch vụ thấp nhất.Làm đại diện cho khách hàng để nộp hồ sơ.Tiết kiệm thời gian, chi phí và công sức cho khách hàng.

Lợi ích khi khách hàng sử dụng dịch vụ xin giấy phép xây dựng Quận 4:

  1. Dịch vụ xin giấy phép xây dựng quận 4 Đúng thời gian qui định, đúng quy trình không mất nhiều thời gian chỉnh sửa. Điều này thì khách hàng nào cũng mong muốn vì không hề phải mất nhiều thời gian cho việc ký đi ký lại các loại giấy tờ.
  2. Biết trước thông tin qui hoạch, và mật độ xây dựng của ngôi nhà.
  3. Được tư vấn miễn phí về quy định xây dựng của nhà nước, tránh tình trạng sai phép khi hoàn công.
  4. Tư vấn thiết kế miễn phí cho ngôi nhà của bạn cũng như thi công công trình một cách tối ưu nhất.

Thủ tục xin giấy phép xây dựng quận 4:

Nộp hồ sơ tại UBND quận 4 gồm có

  • Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng.
  • Bản sao chứng minh quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai.
  • Bản sao của 2 bộ vẽ thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt theo quy định của pháp luật.
  • Bản vẽ mặt bằng công trình trên lô đất kèm vị trí công trình theo tỷ lệ 1/50 – 1/500.
  • Bản vẽ mặt bằng các tầng, mặt đứng, mặt cắt chính của công trình theo tỷ lệ 1/50 – 1/200.
  • Bản vẽ mặt bằng móng theo tỷ lệ 1/50 – 1/200 và mặt cắt móng tỷ lệ 1/50 cùng với sơ đồ đầu nối hệ thống cấp thoát nước, xử lý nước thải, cấp điện và thông tin theo tỷ lệ 1/50 – 1/200

Tổ Tiếp nhận hồ sơ UBND quận 4 có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng Kiểm tra hồ sơ, trường hợp hồ sơ chưa đủ giấy tờ sẽ được cơ quan cấp phép hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ.Xử lý yêu cầu và trả kết quả

Mẫu Đơn Đề Nghị Cấp Giấy Phép Xây Dựng

(Ban hành kèm theo Thông tư số: 15/2016/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Xây dựng)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

(Sử dụng cho công trình: Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Quảng cáo/Nhà ở riêng lẻ/Sửa chữa, cải tạo/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án/Di dời công trình)

Kính gửi: …………………………………

1. Thông tin về chủ đầu tư:

– Tên chủ đầu tư (tên chủ hộ): …………………………………………………………………..– Người đại diện: …………………………………… Chức vụ (nếu có): ………………………– Địa chỉ liên hệ: …………………………………………………………………………………..

– Số nhà: ………………… Đường/phố ………………. Phường/xã …………………………

– Quận/huyện Tỉnh/thành phố: ………………………………………………………………….

– Số điện thoại: …………………………………………………………………………………..

2. Thông tin công trình:– Địa Điểm xây dựng: ……………………………………………………………………………..

– Lô đất số: ………………………. Diện tích ………………. m2.

– Tại số nhà: ………………………. Đường/phố ………………………– Phường/xã ………………………………….. Quận/huyện …………………………………..– Tỉnh, thành phố: …………………………………………………………………………………

3. Nội dung đề nghị cấp phép:

3.1. Đối với công trình không theo tuyến:– Loại công trình: ………………………………….. Cấp công trình: ……………………………– Diện tích xây dựng: ……… m2.

– Cốt xây dựng: ……… m

– Tổng diện tích sàn: …………m2 (ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum)

.– Chiều cao công trình: ……..m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng lửng, tum).

– Số tầng: (ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum)

3.2. Đối với công trình theo tuyến trong đô thị:

– Loại công trình: ……………………………. Cấp công trình: …………………………………

– Tổng chiều dài công trình: …………….. m (ghi rõ chiều dài qua từng khu vực đặc thù, qua từng địa giới hành chính xã, phường, quận, huyện, tỉnh, thành phố)

.– Cốt của công trình: ………..m (ghi rõ cốt qua từng khu vực)

– Chiều cao tĩnh không của tuyến: …….. m (ghi rõ chiều cao qua các khu vực).

– Độ sâu công trình: ………….m (ghi rõ độ sâu qua từng khu vực)

3.3. Đối với công trình tượng đài, tranh hoành tráng:

– Loại công trình: ……………………. Cấp công trình: ………………………………..

– Diện tích xây dựng: ……….m2.– Cốt xây dựng: …………m

– Chiều cao công trình: ……..m

3.4. Đối với công trình quảng cáo:

– Loại công trình: …………………………….. Cấp công trình: ………………………………

– Diện tích xây dựng: ……………..m2.

– Cốt xây dựng: …………..m

– Chiều cao công trình: ……………….m

– Nội dung quảng cáo: …………………….

3.5. Đối với công trình nhà ở riêng lẻ:

– Cấp công trình: ………………..

– Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt): ………m2

.– Tổng diện tích sàn: ………..m2 (trong đó ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).– Chiều cao công trình: ………..m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng lửng, tum)

.– Số tầng: (trong đó ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum)

3.6. Đối với trường hợp cải tạo, sửa chữa:

– Loại công trình: …………………………… Cấp công trình: ……………………….

– Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt): ……….m2.

– Tổng diện tích sàn: ……….m2 (ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).– Chiều cao công trình: …….m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng lửng, tum)

.– Số tầng: (ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum)

3.7. Đối với trường hợp cấp theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến:

– Giai đoạn 1:+ Loại công trình: ………………………. Cấp công trình: ………………………

+ Diện tích xây dựng: …….m2.

+ Cốt xây dựng: ………m

+ Chiều sâu công trình: ………m (tính từ cốt xây dựng)

– Giai đoạn 2:+ Tổng diện tích sàn: ……..m2 (ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).+ Chiều cao công trình: ………m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng lửng, tum).

+ Số tầng: ……..(ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum)

3.8. Đối với trường hợp cấp theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị:

– Loại công trình: …………………. Cấp công trình: ……………………– Tổng chiều dài công trình theo giai đoạn: ………m (ghi rõ chiều dài qua từng khu vực đặc thù, qua từng địa giới hành chính xã, phường, quận, huyện, tnh, thành phố).

– Cốt của công trình: ……..m (qua các khu vực theo từng giai đoạn– Chiều cao tĩnh không của tuyến: ……..m (ghi rõ chiều cao qua các khu vực theo từng giai đoạn).

– Độ sâu công trình: ………m (ghi rõ độ sâu qua các khu vực theo từng giai đoạn)

3.9. Đối với trường hợp cấp cho Dự án:

Tên dự án: ……………………………………+ Đã được: ……….phê duyệt, theo Quyết định số: ……. ngày …………– Gồm: (n) công trìnhTrong đó:

+ Công trình số (1-n)(tên công trình)* Loại công trình: ………………………….. Cấp công trình: ……………………………* Các thông tin chủ yếu của công trình: …………………………………………

3.10. Đối với trường hợp di dời công trình:

– Công trình cần di dời:

– Loại công trình: ………………………………. Cấp công trình: …………………….

.– Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt): ……………………………………………m2.

– Tổng diện tích sàn: …………………………………………………………………m2.

– Chiều cao công trình: ………………………………………………………………m2.

– Địa Điểm công trình di dời đến: ……………………………………………………..

– Lô đất số: …………………………… Diện tích …………………………………m2.– Tại: ………………………………………… Đường: ………………………………..– Phường (xã) ………………………………. Quận (huyện) ……………………….– Tỉnh, thành phố: …………………………………………………………………….

– Số tầng: ……………………………………………………………………………..

4. Đơn vị hoặc người chủ nhiệm thiết kế: ………………………………………

– Tên đơn vị thiết kế: ……………………………………– Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (nếu có): Số …………. Cấp ngày …………..– Tên chủ nhiệm thiết kế: ……………………………………………………………

– Chứng chỉ hành nghề cá nhân số: ………do ………….. Cấp ngày: …………………..– Địa chỉ: …………………………………………………………………………– Điện thoại: ………………………………………………………– Giấy phép hành nghề số (nếu có): …………………cấp ngày …………………..

5. Dự kiến thời gian hoàn thành công trình: …………… tháng.

6. Cam kết: Tôi xin cam đoan làm theo đúng giấy phép được cấp, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm và bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Điều kiện để được cấp giấy phép xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ

Phù hợp với mục đích sử dụng đất theo quy hoạch sử dụng đất được phê duyệt và quy chế quản lý kiến trúc được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành;
Bảo đảm an toàn cho công trình, công trình lân cận và yêu cầu về bảo vệ môi trường, phòng, chống cháy, nổ
Bảo đảm an toàn hạ tầng kỹ thuật, hành lang bảo vệ công trình thủy lợi, đê điều, năng lượng, giao thông, khu di sản văn hóa, di tích lịch sử – văn hóa;
Bảo đảm khoảng cách an toàn đến công trình dễ cháy, nổ, độc hại và công trình quan trọng có liên quan đến quốc phòng, an ninh
Thiết kế xây dựng nhà ở riêng lẻ được thực hiện theo quy định tại khoản 7 Điều 79 Luật Xây dựng;
Thiết kế xây dựng nhà ở riêng lẻ được quy định như sau:
a) Thiết kế xây dựng nhà ở riêng lẻ phải đáp ứng yêu cầu thiết kế quy định tại khoản 3 Điều này
b) Hộ gia đình được tự thiết kế nhà ở riêng lẻ có tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 250 m2 hoặc dưới 3 tầng hoặc có chiều cao dưới 12 mét, phù hợp với quy hoạch xây dựng được duyệt và chịu trách nhiệm trước pháp luật về chất lượng thiết kế, tác động của công trình xây dựng đến môi trường và an toàn của các công trình lân cận.
Đối với nhà ở riêng lẻ tại đô thị phải đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều này và phù hợp với quy hoạch chi tiết xây dựng;
Đối với nhà ở riêng lẻ thuộc khu vực, tuyến phố trong đô thị đã ổn định nhưng chưa có quy hoạch chi tiết xây dựng thì phải phù hợp với quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị hoặc thiết kế đô thị được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành.
Đối với nhà ở riêng lẻ tại nông thôn khi xây dựng phải phù hợp với quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn.

Mẫu giấy phép xây dựng được quy định

Mẫu giấy phép xây dựng sử dụng cho nhà ở riêng lẻ được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 15/2016/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ Xây dựng. Tuy nhiên, kể từ ngày 15/8/2021, Thông tư này đã hết hiệu lực. Do đó, biểu mẫu này hiện tại đã không còn được áp dụng.Dịch vụ xin giấy phép xây dựng quận 4

Thời gian cấp giấy phép xây dựng tại quận 4

Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp phép xây dựng phải xem xét hồ sơ để cấp giấy phép thời hạn giải quyết: Không quá 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (theo Quyết định 838/QĐ-BXD ngày 29/8/2016).
Trường hợp đến hạn nói trên, nhưng cần phải xem xét thêm thì cơ quan cấp giấy phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do, đồng thời báo cáo cấp có thẩm quyền quản lý trực tiếp xem xét và chỉ đạo thực hiện, nhưng không được quá 10 ngày làm việc kể từ ngày hết hạn.
Trường hợp đến hạn theo quy định tại Điểm a, b Khoản này, nhưng cần phải xem xét thêm thì cơ quan cấp giấy phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do, đồng thời báo cáo cấp có thẩm quyền quản lý trực tiếp xem xét và chỉ đạo thực hiện, nhưng không được quá 10 ngày làm việc kể từ ngày hết hạn theo quy định tại Điểm a, b Khoản này.

Lệ phí xin giấy phép xây dựng quận 4

Theo Thông tư 250/2016/TT-BTC, lệ phí cấp giấy phép xây dựng thuộc thẩm quyền của HĐND cấp tỉnh. Do vậy, lệ phí cấp giấy phép xây dựng tại từng tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương là khác nhau.
Theo đó tại Thành phố Hồ Chí Minh lệ phí cấp Giấy phép xây dựng như sau:
Cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ: 75.000 đồng – Theo Nghị quyết 18/2017/NQ-HĐND;
Miễn thu với trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng.
xem thêm
LIÊN HỆ 0933.649.932 TÂM

Trả lời